несомне́нно несомненно

trạng từ

Nghĩa

  1. Chắc chắn, nhất định, dĩ nhiên, không còn nghi ngờ gì nữa, hoàn toàn hiển nhiên

Ví dụ

  • он несомненно придёт
    nó nhất định sẽ đến, chắc chắn nó sẽ đến

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Bắt nguồn từ

несомне́нный несомненный

tính từ

Nghĩa

  1. hiển nhiên, rành rành, sờ sờочевидный
  2. Không nghi ngờ gì nữa, chắc chắn, nhất định, dĩ nhiên, không còn nghi ngờ gì nữa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесомне́нныйнесомне́нноенесомне́ннаянесомне́нные
Sinh cáchнесомне́нногонесомне́нногонесомне́ннойнесомне́нных
Tặng cáchнесомне́нномунесомне́нномунесомне́ннойнесомне́нным
Đối cáchнесомне́нный, несомне́нногонесомне́нноенесомне́ннуюнесомне́нные, несомне́нных
Công cụ cáchнесомне́ннымнесомне́ннымнесомне́нной, несомне́нноюнесомне́нными
Giới cáchнесомне́нномнесомне́нномнесомне́ннойнесомне́нных
Dạng ngắnнесомне́неннесомне́ннонесомне́ннанесомне́нны

Ví dụ

  • несомненный успех
    thành tựu hiển nhiênm thành công chắc chắn

Từ phái sinh