неря́шливый
tính từ
Nghĩa
- cẩu thả, ẩu, bừaнебрежный
- lôi thôi, luộm thuộm, lùi xùi, lúi xùi, lếch thếch, lôi thôi lốc thốc, bẩn thỉu, dơ dáy, bừa bãi, cỏ rảнеопрятный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неря́шливый | неря́шливое | неря́шливая | неря́шливые |
| Sinh cách | неря́шливого | неря́шливого | неря́шливой | неря́шливых |
| Tặng cách | неря́шливому | неря́шливому | неря́шливой | неря́шливым |
| Đối cách | неря́шливый, неря́шливого | неря́шливое | неря́шливую | неря́шливые, неря́шливых |
| Công cụ cách | неря́шливым | неря́шливым | неря́шливой, неря́шливою | неря́шливыми |
| Giới cách | неря́шливом | неря́шливом | неря́шливой | неря́шливых |
| Dạng ngắn | неря́шлив | неря́шливо | неря́шлива | неря́шливы |
Ví dụ
- неряшливая работаviệc làm cẩu thả ( làm ẩu, làm bừa)
- неряшливый человек[con ] người lôi thôi lốc thốc( bẩn thỉu, luộm thuộm)
- неряшливый видvẻ ngoài lôi thôi, lốc thốc ( lùi xùi, luộm thuộm, cỏ rả)
Từ đồng nghĩa
гря́зныйbẩn thỉu, dơ duốc, nhơ nhuốc, dơ dáy, khả ố, bỉ ổi; bẩn, dơ, nhơ nhớp, bẩn thỉu, dơ bẩn, vấy bùnнебре́жныйcó vẻ khinh khi, khinh thị, khinh mạn, ngạo mạn; Cẩu thả, tắc trách, không chu đáo, không cẩn thận, quấy quá, nhuế nhóa, tạo phạo, táp nham, lam nhamнеопря́тныйbẩn thỉu, dơ dáy, nhơ bẩn, nhơ nhớp; không chỉnh tề, ăn mặc cẩu thả