неря́шливый неряшливый

tính từ

Nghĩa

  1. cẩu thả, ẩu, bừaнебрежный
  2. lôi thôi, luộm thuộm, lùi xùi, lúi xùi, lếch thếch, lôi thôi lốc thốc, bẩn thỉu, dơ dáy, bừa bãi, cỏ rảнеопрятный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеря́шливыйнеря́шливоенеря́шливаянеря́шливые
Sinh cáchнеря́шливогонеря́шливогонеря́шливойнеря́шливых
Tặng cáchнеря́шливомунеря́шливомунеря́шливойнеря́шливым
Đối cáchнеря́шливый, неря́шливогонеря́шливоенеря́шливуюнеря́шливые, неря́шливых
Công cụ cáchнеря́шливымнеря́шливымнеря́шливой, неря́шливоюнеря́шливыми
Giới cáchнеря́шливомнеря́шливомнеря́шливойнеря́шливых
Dạng ngắnнеря́шливнеря́шливонеря́шливанеря́шливы

Ví dụ

  • неряшливая работа
    việc làm cẩu thả ( làm ẩu, làm bừa)
  • неряшливый человек
    [con ] người lôi thôi lốc thốc( bẩn thỉu, luộm thuộm)
  • неряшливый вид
    vẻ ngoài lôi thôi, lốc thốc ( lùi xùi, luộm thuộm, cỏ rả)

Từ đồng nghĩa