небре́жный небрежный

tính từ

Nghĩa

  1. có vẻ khinh khi, khinh thị, khinh mạn, ngạo mạnпренебрежительный
  2. Cẩu thả, tắc trách, không chu đáo, không cẩn thận, quấy quá, nhuế nhóa, tạo phạo, táp nham, lam nham
  3. lơ là, chểnh mảngхалатный
  4. ẩu, ẩu tả, bừa, bừa bãiнеряшливый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнебре́жныйнебре́жноенебре́жнаянебре́жные
Sinh cáchнебре́жногонебре́жногонебре́жнойнебре́жных
Tặng cáchнебре́жномунебре́жномунебре́жнойнебре́жным
Đối cáchнебре́жный, небре́жногонебре́жноенебре́жнуюнебре́жные, небре́жных
Công cụ cáchнебре́жнымнебре́жнымнебре́жной, небре́жноюнебре́жными
Giới cáchнебре́жномнебре́жномнебре́жнойнебре́жных
Dạng ngắnнебре́женнебре́жнонебре́жнанебре́жны

Ví dụ

  • небрежная причёска
    mái tóc chải cẩu thả, tóc tai không gọn ghẽ
  • небрежная работа
    việc làm cẩu thả, việc làm ẩu
  • небрежный испольнитель
    người thừa hành cẩu thả ( không chu đáo, không cẩn thận)

Từ phái sinh