небре́жный
tính từ
Nghĩa
- có vẻ khinh khi, khinh thị, khinh mạn, ngạo mạnпренебрежительный
- Cẩu thả, tắc trách, không chu đáo, không cẩn thận, quấy quá, nhuế nhóa, tạo phạo, táp nham, lam nham
- lơ là, chểnh mảngхалатный
- ẩu, ẩu tả, bừa, bừa bãiнеряшливый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | небре́жный | небре́жное | небре́жная | небре́жные |
| Sinh cách | небре́жного | небре́жного | небре́жной | небре́жных |
| Tặng cách | небре́жному | небре́жному | небре́жной | небре́жным |
| Đối cách | небре́жный, небре́жного | небре́жное | небре́жную | небре́жные, небре́жных |
| Công cụ cách | небре́жным | небре́жным | небре́жной, небре́жною | небре́жными |
| Giới cách | небре́жном | небре́жном | небре́жной | небре́жных |
| Dạng ngắn | небре́жен | небре́жно | небре́жна | небре́жны |
Ví dụ
- небрежная причёскаmái tóc chải cẩu thả, tóc tai không gọn ghẽ
- небрежная работаviệc làm cẩu thả, việc làm ẩu
- небрежный испольнительngười thừa hành cẩu thả ( không chu đáo, không cẩn thận)