неради́вый
tính từ
Nghĩa
- lơ là, chểnh mảng, trễ nảiнебрежный
- Lười biếng, biếng nhác, nhác nhớm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неради́вый | неради́вое | неради́вая | неради́вые |
| Sinh cách | неради́вого | неради́вого | неради́вой | неради́вых |
| Tặng cách | неради́вому | неради́вому | неради́вой | неради́вым |
| Đối cách | неради́вый, неради́вого | неради́вое | неради́вую | неради́вые, неради́вых |
| Công cụ cách | неради́вым | неради́вым | неради́вой, неради́вою | неради́выми |
| Giới cách | неради́вом | неради́вом | неради́вой | неради́вых |
| Dạng ngắn | неради́в | неради́во | неради́ва | неради́вы |
Ví dụ
- нерадивое отношение кthái độ lơ là (trễ nải, chểnh mảng) đối với công việc
- нерадивый ученикcậu học sinh lười biếng (trễ nải)
- нерадивый работникngười công nhân lười biếng ( chểnh mảng, trễ nải)