неради́вый нерадивый

tính từ

Nghĩa

  1. lơ là, chểnh mảng, trễ nảiнебрежный
  2. Lười biếng, biếng nhác, nhác nhớm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеради́выйнеради́военеради́ваянеради́вые
Sinh cáchнеради́вогонеради́вогонеради́войнеради́вых
Tặng cáchнеради́вомунеради́вомунеради́войнеради́вым
Đối cáchнеради́вый, неради́вогонеради́военеради́вуюнеради́вые, неради́вых
Công cụ cáchнеради́вымнеради́вымнеради́вой, неради́воюнеради́выми
Giới cáchнеради́вомнеради́вомнеради́войнеради́вых
Dạng ngắnнеради́внеради́вонеради́ванеради́вы

Ví dụ

  • нерадивое отношение к
    thái độ lơ là (trễ nải, chểnh mảng) đối với công việc
  • нерадивый ученик
    cậu học sinh lười biếng (trễ nải)
  • нерадивый работник
    người công nhân lười biếng ( chểnh mảng, trễ nải)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa