неравно́
trạng từ
Nghĩa
- biết đâu, biết chừng, mong cho
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нера́вный | нера́вное | нера́вная | нера́вные |
| Sinh cách | нера́вного | нера́вного | нера́вной | нера́вных |
| Tặng cách | нера́вному | нера́вному | нера́вной | нера́вным |
| Đối cách | нера́вный, нера́вного | нера́вное | нера́вную | нера́вные, нера́вных |
| Công cụ cách | нера́вным | нера́вным | нера́вной, нера́вною | нера́вными |
| Giới cách | нера́вном | нера́вном | нера́вной | нера́вных |
| Dạng ngắn | нера́вен | неравно́ | неравна́ | неравны́ |