нера́вный неравный

tính từ

Nghĩa

  1. Không bằng nhau, không ngang nhau, không cân nhau, không cân xứng, chênh lệch

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнера́вныйнера́вноенера́внаянера́вные
Sinh cáchнера́вногонера́вногонера́внойнера́вных
Tặng cáchнера́вномунера́вномунера́внойнера́вным
Đối cáchнера́вный, нера́вногонера́вноенера́внуюнера́вные, нера́вных
Công cụ cáchнера́внымнера́внымнера́вной, нера́вноюнера́вными
Giới cáchнера́вномнера́вномнера́внойнера́вных
Dạng ngắnнера́веннеравно́неравна́неравны́

Ví dụ

  • неравные силы
    những lực lượng không bằng nhau ( không ngang nhau, chênh lệch)
  • неравный пасть в неравныйом бою
    hy sinh trong một cuộc chiến đấu không cân sức
  • неравный брак
    [sự ] hôn phối không cân xứng, không xứng đôi vừa lứa

Từ phái sinh