нера́вный
tính từ
Nghĩa
- Không bằng nhau, không ngang nhau, không cân nhau, không cân xứng, chênh lệch
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нера́вный | нера́вное | нера́вная | нера́вные |
| Sinh cách | нера́вного | нера́вного | нера́вной | нера́вных |
| Tặng cách | нера́вному | нера́вному | нера́вной | нера́вным |
| Đối cách | нера́вный, нера́вного | нера́вное | нера́вную | нера́вные, нера́вных |
| Công cụ cách | нера́вным | нера́вным | нера́вной, нера́вною | нера́вными |
| Giới cách | нера́вном | нера́вном | нера́вной | нера́вных |
| Dạng ngắn | нера́вен | неравно́ | неравна́ | неравны́ |
Ví dụ
- неравные силыnhững lực lượng không bằng nhau ( không ngang nhau, chênh lệch)
- неравный пасть в неравныйом боюhy sinh trong một cuộc chiến đấu không cân sức
- неравный брак[sự ] hôn phối không cân xứng, không xứng đôi vừa lứa