немо́й немой

tính từ

Nghĩa

  1. Câm
  2. Thầm lặng, trầm lặng, lặng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнемо́йнемо́енема́янемы́е
Sinh cáchнемо́гонемо́гонемо́йнемы́х
Tặng cáchнемо́мунемо́мунемо́йнемы́м
Đối cáchнемо́го, немо́йнемо́енему́юнемы́х, немы́е
Công cụ cáchнемы́мнемы́мнемо́й, немо́юнемы́ми
Giới cáchнемо́мнемо́мнемо́йнемы́х
Dạng ngắnнемнемо́нема́немы́

Ví dụ

  • немой укор
    [sự ] trách móc thầm lặng
  • немая тишина
    [sự ] yên lặng như tờ, yên tĩnh trầm lặng
  • немые страдания
    những nỗi khổ đau thầm lặng

Từ liên quan

Từ phái sinh