нело́вко
trạng từ
Nghĩa
- Vụng về, vụng, quều quào, bất tiện, khó ứng xử, lúng túngср. неловкий 1, 2, 3
Ví dụ
- чувствовать себя неловкоcảm thấy mình lúng túng bất tiện
- на этом стуле сидеть очень неловкоngồi trên ghế này thật là bất tiện (không tiện)
- мне неловко говарить об этомtôi không tiện nói về việc này
