нело́вко неловко

trạng từ

Nghĩa

  1. Vụng về, vụng, quều quào, bất tiện, khó ứng xử, lúng túngср. неловкий 1, 2, 3

Ví dụ

  • чувствовать себя неловко
    cảm thấy mình lúng túng bất tiện
  • на этом стуле сидеть очень неловко
    ngồi trên ghế này thật là bất tiện (không tiện)
  • мне неловко говарить об этом
    tôi không tiện nói về việc này

Từ liên quan

Bắt nguồn từ

нело́вкий неловкий

tính từ

Nghĩa

  1. bất tiện, không tiệnнеудобный
  2. khó xử, lúng túng, khó ăn, khó nói, bất tiệnнеприятный
  3. vụng về, vụng, quều quàoнеуклюжий

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнело́вкийнело́вкоенело́вкаянело́вкие
Sinh cáchнело́вкогонело́вкогонело́вкойнело́вких
Tặng cáchнело́вкомунело́вкомунело́вкойнело́вким
Đối cáchнело́вкий, нело́вкогонело́вкоенело́вкуюнело́вкие, нело́вких
Công cụ cáchнело́вкимнело́вкимнело́вкой, (нело́вкою)нело́вкими
Giới cáchнело́вкомнело́вкомнело́вкойнело́вких
Dạng ngắnнело́вокнело́вконеловка́нело́вки, неловки́

Ví dụ

  • лежать в неловкийом положение
    thế nằm bất tiện
  • поставить кого-л. в неловкое положение
    đưa ai vào [tình] thế khó xử, làm ai lúng túng, đẩy ai vào thế khó ăn nói
  • сделать неловкое движение
    làm một động tác vụng về

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh