нело́вкий
tính từ
Nghĩa
- bất tiện, không tiệnнеудобный
- khó xử, lúng túng, khó ăn, khó nói, bất tiệnнеприятный
- vụng về, vụng, quều quàoнеуклюжий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нело́вкий | нело́вкое | нело́вкая | нело́вкие |
| Sinh cách | нело́вкого | нело́вкого | нело́вкой | нело́вких |
| Tặng cách | нело́вкому | нело́вкому | нело́вкой | нело́вким |
| Đối cách | нело́вкий, нело́вкого | нело́вкое | нело́вкую | нело́вкие, нело́вких |
| Công cụ cách | нело́вким | нело́вким | нело́вкой, (нело́вкою) | нело́вкими |
| Giới cách | нело́вком | нело́вком | нело́вкой | нело́вких |
| Dạng ngắn | нело́вок | нело́вко | неловка́ | нело́вки, неловки́ |
Ví dụ
- лежать в неловкийом положениеthế nằm bất tiện
- поставить кого-л. в неловкое положениеđưa ai vào [tình] thế khó xử, làm ai lúng túng, đẩy ai vào thế khó ăn nói
- сделать неловкое движениеlàm một động tác vụng về