недосту́пный
tính từ
Nghĩa
- khó gần, khó chan hòaо человеке
- khó hiểu, khó lĩnh hộiтрудный для понимания
- không hợp túi tiền, quá đắtв денежном отношении
- Không tới được, không qua được
- không đạt tới được, không với tới được, không hợp sức, quá sức, không vừa tầm, quá khả năngпревышающий чьи-л. возможности
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недосту́пный | недосту́пное | недосту́пная | недосту́пные |
| Sinh cách | недосту́пного | недосту́пного | недосту́пной | недосту́пных |
| Tặng cách | недосту́пному | недосту́пному | недосту́пной | недосту́пным |
| Đối cách | недосту́пный, недосту́пного | недосту́пное | недосту́пную | недосту́пные, недосту́пных |
| Công cụ cách | недосту́пным | недосту́пным | недосту́пной, недосту́пною | недосту́пными |
| Giới cách | недосту́пном | недосту́пном | недосту́пной | недосту́пных |
| Dạng ngắn | недосту́пен | недосту́пно | недосту́пна | недосту́пны |
Ví dụ
- это недоступныйо моему пониманиюcái đó thì khó hiểu đối với tôi
