недове́рчивый
tính từ
Nghĩa
- Không tính nhiệm, không tin cậy, thiếu tin tưởng, đa nghi, hoài nghi, cả nghi, hay nghi ngờ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недове́рчивый | недове́рчивое | недове́рчивая | недове́рчивые |
| Sinh cách | недове́рчивого | недове́рчивого | недове́рчивой | недове́рчивых |
| Tặng cách | недове́рчивому | недове́рчивому | недове́рчивой | недове́рчивым |
| Đối cách | недове́рчивый, недове́рчивого | недове́рчивое | недове́рчивую | недове́рчивые, недове́рчивых |
| Công cụ cách | недове́рчивым | недове́рчивым | недове́рчивой, недове́рчивою | недове́рчивыми |
| Giới cách | недове́рчивом | недове́рчивом | недове́рчивой | недове́рчивых |
| Dạng ngắn | недове́рчив | недове́рчиво | недове́рчива | недове́рчивы |