незаме́тный
tính từ
Nghĩa
- dần dần, từ từпостепенный
- Khó thấy, khó nhận thấy
- không cảm thấyнеощутимый
- tầm thường, không xuất sắcнезначительный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | незаме́тный | незаме́тное | незаме́тная | незаме́тные |
| Sinh cách | незаме́тного | незаме́тного | незаме́тной | незаме́тных |
| Tặng cách | незаме́тному | незаме́тному | незаме́тной | незаме́тным |
| Đối cách | незаме́тный, незаме́тного | незаме́тное | незаме́тную | незаме́тные, незаме́тных |
| Công cụ cách | незаме́тным | незаме́тным | незаме́тной, незаме́тною | незаме́тными |
| Giới cách | незаме́тном | незаме́тном | незаме́тной | незаме́тных |
| Dạng ngắn | незаме́тен | незаме́тно | незаме́тна | незаме́тны |
Ví dụ
- незаметный человек[con] người tầm thường, người không có gì trội
