неве́рный неверный

tính từ

Nghĩa

  1. không trung thành, phụ bạc, phản bội, phản trắc, phản phúc, không chung thủy, bạc tìnhвероломный
  2. không vững vàng, không rắn rỏiнеуверенный
  3. không đúng, sai, sai lầm, thất thiệtошибочный
  4. sai, không chính xác, không chuẩn xácподверженный ошибкам

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневе́рныйневе́рноеневе́рнаяневе́рные
Sinh cáchневе́рногоневе́рногоневе́рнойневе́рных
Tặng cáchневе́рномуневе́рномуневе́рнойневе́рным
Đối cáchневе́рный, неве́рногоневе́рноеневе́рнуюневе́рные, неве́рных
Công cụ cáchневе́рнымневе́рнымневе́рной, (неве́рною)неве́рными
Giới cáchневе́рномневе́рномневе́рнойневе́рных
Dạng ngắnневе́ренневе́рноневерна́неве́рны, неверны́

Ví dụ

  • неверная походка
    dáng đi không vững vàng (không rắn rỏi, ngập ngừng)
  • неверный глаз
    mắt không chính xác, mắt nhìn sai

Từ phái sinh