неве́рный
tính từ
Nghĩa
- không trung thành, phụ bạc, phản bội, phản trắc, phản phúc, không chung thủy, bạc tìnhвероломный
- không vững vàng, không rắn rỏiнеуверенный
- không đúng, sai, sai lầm, thất thiệtошибочный
- sai, không chính xác, không chuẩn xácподверженный ошибкам
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неве́рный | неве́рное | неве́рная | неве́рные |
| Sinh cách | неве́рного | неве́рного | неве́рной | неве́рных |
| Tặng cách | неве́рному | неве́рному | неве́рной | неве́рным |
| Đối cách | неве́рный, неве́рного | неве́рное | неве́рную | неве́рные, неве́рных |
| Công cụ cách | неве́рным | неве́рным | неве́рной, (неве́рною) | неве́рными |
| Giới cách | неве́рном | неве́рном | неве́рной | неве́рных |
| Dạng ngắn | неве́рен | неве́рно | неверна́ | неве́рны, неверны́ |
Ví dụ
- неверная походкаdáng đi không vững vàng (không rắn rỏi, ngập ngừng)
- неверный глазmắt không chính xác, mắt nhìn sai