нева́жно неважно

trạng từ

Nghĩa

  1. Không được tốt

Ví dụ

  • он себя неважно чувствует
    nó thấy người không khỏe lắm, anh ấy không được khỏe
  • мои дела идут неважно
    công việc của tôi không được tốt
  • это неважно
    cái đó không quan trọng

Từ trái nghĩa

Bắt nguồn từ

нева́жный неважный

tính từ

Nghĩa

  1. không quan trọng, không đáng chú ý, không đáng kểнесущественный
  2. tầm thường, xoàng, tồithông tụcпосредственный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнева́жныйнева́жноенева́жнаянева́жные
Sinh cáchнева́жногонева́жногонева́жнойнева́жных
Tặng cáchнева́жномунева́жномунева́жнойнева́жным
Đối cáchнева́жный, нева́жногонева́жноенева́жнуюнева́жные, нева́жных
Công cụ cáchнева́жнымнева́жнымнева́жной, (нева́жною)нева́жными
Giới cáchнева́жномнева́жномнева́жнойнева́жных
Dạng ngắnнева́женнева́жноневажна́нева́жны, неважны́

Ví dụ

  • неважный вопрос
    vấn đề không quan trọng
  • неважное здоровье
    sức khỏe tồi (kém)

Từ phái sinh