науща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- xúi giục, kích động, xúi bẩy, thúc giục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | науща́ю |
| ты | науща́ешь |
| он / она / оно | науща́ет |
| мы | науща́ем |
| вы | науща́ете |
| они | науща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | науща́л |
| Giống cái | науща́ла |
| Giống trung | науща́ло |
| Số nhiều | науща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | науща́й |
| Số nhiều | науща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | наущающий | наущавший |
| Bị động | наущаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | наущая | наущав, наущавши |