подгова́ривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Xúi giục, xúc xiểm, xúi bậy, xui dại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подгова́риваю |
| ты | подгова́риваешь |
| он / она / оно | подгова́ривает |
| мы | подгова́риваем |
| вы | подгова́риваете |
| они | подгова́ривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подгова́ривал |
| Giống cái | подгова́ривала |
| Giống trung | подгова́ривало |
| Số nhiều | подгова́ривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подгова́ривай |
| Số nhiều | подгова́ривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подгова́ривающий | подгова́ривавший |
| Bị động | подгова́риваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подгова́ривая | подговаривав, подговаривавши |