Nghĩa
- Dạy qua, dạy đôi chút, bảo ban
- học được, nắm vững hơn, hiểu tốt hơnзаучивать
- xúi giục, xúi bẩy, xui, xúiподговаривать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | поду́чиваю |
|---|
| ты | поду́чиваешь |
|---|
| он / она / оно | поду́чивает |
|---|
| мы | поду́чиваем |
|---|
| вы | поду́чиваете |
|---|
| они | поду́чивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | поду́чивал |
|---|
| Giống cái | поду́чивала |
|---|
| Giống trung | поду́чивало |
|---|
| Số nhiều | поду́чивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | поду́чивай |
|---|
| Số nhiều | поду́чивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | поду́чивающий | поду́чивавший |
|---|
| Bị động | поду́чиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | поду́чивая | подучивав, подучивавши |
|---|