научи́вший научивший
tính từ
Nghĩa
- đã dạy, đã chỉ dạy, đã truyền đạt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | научи́вший | научи́вшее | научи́вшая | научи́вшие |
|---|
| Sinh cách | научи́вшего | научи́вшего | научи́вшей | научи́вших |
|---|
| Tặng cách | научи́вшему | научи́вшему | научи́вшей | научи́вшим |
|---|
| Đối cách | научи́вшего, научи́вший | научи́вшее | научи́вшую | научи́вших, научи́вшие |
|---|
| Công cụ cách | научи́вшим | научи́вшим | научи́вшей, научи́вшею | научи́вшими |
|---|
| Giới cách | научи́вшем | научи́вшем | научи́вшей | научи́вших |
|---|
научи́ть научить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dạyВ, Д, В + инф.được
- làm cho tin, dạy, cho thấyВубедить в чём-л.
- xui, xúi, giục, xúi bẩy, xúc xiểmВthông tụcподговорить делать что-л.
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | научу́ |
|---|
| ты | нау́чишь |
|---|
| он / она / оно | нау́чит |
|---|
| мы | нау́чим |
|---|
| вы | нау́чите |
|---|
| они | нау́чат |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | научи́л |
|---|
| Giống cái | научи́ла |
|---|
| Giống trung | научи́ло |
|---|
| Số nhiều | научи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | научи́ |
|---|
| Số nhiều | научи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | научи́вший |
|---|
| Bị động | — | нау́ченный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | научи́в, научивши |
|---|
Ví dụ
научить читать
dạy đọc [được]
научить ремеслу
dạy [được] nghề thủ công