насты́рный
tính từ
Nghĩa
- dai dẳng, lì lợm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | насты́рный | насты́рное | насты́рная | насты́рные |
| Sinh cách | насты́рного | насты́рного | насты́рной | насты́рных |
| Tặng cách | насты́рному | насты́рному | насты́рной | насты́рным |
| Đối cách | насты́рный, насты́рного | насты́рное | насты́рную | насты́рные, насты́рных |
| Công cụ cách | насты́рным | насты́рным | насты́рной, насты́рною | насты́рными |
| Giới cách | насты́рном | насты́рном | насты́рной | насты́рных |
| Dạng ngắn | насты́рен | насты́рно | насты́рна | насты́рны |
Từ đồng nghĩa
упря́мыйBướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, ngoan cố, cứng đầu, gai ngạnh, lì lợm, cứng đầu cứng cổ, đầu bò; kiên gan, gan lì, gan liền, kiên trìупо́рныйkiên trì, kiên tâm, kiên gan, bền bỉ, kiên nhẫn, ngoan cường, kiên cường; ngoan cố, bướng bỉnh, khăng khăngнеотсту́пныйBám sát, bám riết; ám ảnh, quấy rầyпробивнойKiên trì, quả quyết, bám đích đến cùng