наставля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể наста́витьđặt nhiều, chĩa vào
Nghĩa
- chỉ bảo, hướng dẫn
- chĩa, hướng vào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | наставля́ю |
| ты | наставля́ешь |
| он / она / оно | наставля́ет |
| мы | наставля́ем |
| вы | наставля́ете |
| они | наставля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наставля́л |
| Giống cái | наставля́ла |
| Giống trung | наставля́ло |
| Số nhiều | наставля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наставля́й |
| Số nhiều | наставля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | наставля́ющий | наставля́вший |
| Bị động | наставляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | наставля́я | наставляв, наставлявши |