наста́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đặt nhiều, chĩa vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наста́влю |
| ты | наста́вишь |
| он / она / оно | наста́вит |
| мы | наста́вим |
| вы | наста́вите |
| они | наста́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наста́вил |
| Giống cái | наста́вила |
| Giống trung | наста́вило |
| Số nhiều | наста́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наста́вь |
| Số nhiều | наста́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наста́вивший |
| Bị động | — | наста́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наста́вив, наставивши |