насади́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể насажда́тьdu nhập, đưa. . . vào, áp dụng, ứng dụng; gieo rắc, phổ biến, nhồi vàoнаса́живатьxiên, gài, tra cán
Nghĩa
- troòngрастенияnhiều
- đeo. . . vào, móc. . . vào, cắm. . . vàoплотно надеть на что-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | насажу́ |
| ты | насади́шь |
| он / она / оно | насади́т |
| мы | насади́м |
| вы | насади́те |
| они | насадя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | насади́л |
| Giống cái | насади́ла |
| Giống trung | насади́ло |
| Số nhiều | насади́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | насади́ |
| Số nhiều | насади́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | насади́вший |
| Bị động | — | наса́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | насади́в, насадивши |
Ví dụ
- насадить червяка на крючокmóc giun vào lưỡi câu