Nghĩa
- du nhập, đưa. . . vào, áp dụng, ứng dụngвнедрять
- gieo rắc, phổ biến, nhồi vàoраспространять
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | насажда́ю |
|---|
| ты | насажда́ешь |
|---|
| он / она / оно | насажда́ет |
|---|
| мы | насажда́ем |
|---|
| вы | насажда́ете |
|---|
| они | насажда́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | насажда́л |
|---|
| Giống cái | насажда́ла |
|---|
| Giống trung | насажда́ло |
|---|
| Số nhiều | насажда́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | насажда́й |
|---|
| Số nhiều | насажда́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | насажда́ющий | насажда́вший |
|---|
| Bị động | насажда́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | насажда́я | насаждав, насаждавши |
|---|
Ví dụ
насаждать новую технику
áp dụng kỹ thuật mới