наро́д народ

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. dân tộc, nhân dânнация
  2. nhân dân, dânнаселение госцдарства

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнаро́днаро́ды
Sinh cáchнаро́да, наро́дунаро́дов
Tặng cáchнаро́дунаро́дам
Đối cáchнаро́днаро́ды
Công cụ cáchнаро́домнаро́дами
Giới cáchнаро́денаро́дах

Ví dụ

  • все народы мира
    tất cả các dân tộc trên thế giới, nhân dân các nước trên toàn thế giới
  • много народу
    đông người, nhiều người
  • трудовой народ
    [nhân] dân lao động, giới cần lao

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa