нарасти́ть нарастить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tăng trưởng, phát triển, kéo dài, tăng cường, gia tăng, xây dựng
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | наращу́ |
|---|
| ты | нарасти́шь |
|---|
| он / она / оно | нарасти́т |
|---|
| мы | нарасти́м |
|---|
| вы | нарасти́те |
|---|
| они | нарастя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | нарасти́л |
|---|
| Giống cái | нарасти́ла |
|---|
| Giống trung | нарасти́ло |
|---|
| Số nhiều | нарасти́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | нарасти́ |
|---|
| Số nhiều | нарасти́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | нарасти́вший |
|---|
| Bị động | — | наращённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | нарасти́в, нарастивши |
|---|
Từ liên quan
расти́Lớn lên, mọc lên, trưởng thành, sinh; tăng lên, phát triển, nâng cao, mở rộng, đông lênрасти́тьNuôi dạy, giáo dưỡng, nuôi nấng, nuôi dưỡng; trồng trọt, vun xớiнараста́ниеlớn mạnh, mạnh lên; tăng lên, lớn lênнаро́стbướu, u; cấn, cặn bọt