напроси́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tự xin đi theo, tự chuốc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напрошу́сь |
| ты | напро́сишься |
| он / она / оно | напро́сится |
| мы | напро́симся |
| вы | напро́ситесь |
| они | напро́сятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напроси́лся |
| Giống cái | напроси́лась |
| Giống trung | напроси́лось |
| Số nhiều | напроси́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напроси́сь |
| Số nhiều | напроси́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напроси́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напроси́вшись, напрося́сь |