налёт

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. cướp, cướp pháс целью грабедаvụ
  2. lớp mỏng, lớpтонкий слой чего-л.
  3. phấn, phấn quảна фруктахlớp
  4. sắc tháiоттенок
  5. đột kích, tập kích, tập công, đột nhập, tấn công, đánh úpнападениеtrận cuộc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchналётналёты
Sinh cáchналётаналётов
Tặng cáchналётуналётам
Đối cáchналётналёты
Công cụ cáchналётомналётами
Giới cáchналётеналётах

Ví dụ

  • налёт пыли
    lớp bụi
  • налёт в горле
    màng mủ ở họng
  • налёт на языке
    màng trắng ở lưỡi, lưỡi bị trắng

Từ liên quan