наложи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đặt lên, đắp lên, áp đặt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наложу́ |
| ты | нало́жишь |
| он / она / оно | нало́жит |
| мы | нало́жим |
| вы | нало́жите |
| они | нало́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наложи́л |
| Giống cái | наложи́ла |
| Giống trung | наложи́ло |
| Số nhiều | наложи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наложи́ |
| Số nhiều | наложи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наложи́вший |
| Bị động | — | нало́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наложи́в, наложивши |
