Nghĩa
- chồng lên, áp đặt
- đặt lên, áp đặt
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | накла́дываю |
|---|
| ты | накла́дываешь |
|---|
| он / она / оно | накла́дывает |
|---|
| мы | накла́дываем |
|---|
| вы | накла́дываете |
|---|
| они | накла́дывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | накла́дывал |
|---|
| Giống cái | накла́дывала |
|---|
| Giống trung | накла́дывало |
|---|
| Số nhiều | накла́дывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | накла́дывай |
|---|
| Số nhiều | накла́дывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | накла́дывающий | накла́дывавший |
|---|
| Bị động | накла́дываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | накла́дывая | накладывав, накладывавши |
|---|
Từ đồng nghĩa
покрыва́тьphủ, trải lên; che phủнавя́зыватьbuộc, thắt; ép... nhận, bắt... phải nhận, áp đặt, gán cho, gán ép, ép buộc, gán, ép, buộc, bắt buộc