налага́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bắt chịu, bắt phải
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | налага́ю |
| ты | налага́ешь |
| он / она / оно | налага́ет |
| мы | налага́ем |
| вы | налага́ете |
| они | налага́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | налага́л |
| Giống cái | налага́ла |
| Giống trung | налага́ло |
| Số nhiều | налага́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | налага́й |
| Số nhiều | налага́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | налага́ющий | налага́вший |
| Bị động | налага́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | налага́я | налагав, налагавши |
Ví dụ
- налагать наказаниеbắt phạt, phạt
- налагать штрафphạt tiền, phạt vạ, ngả vạ