назна́чивший назначивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bổ nhiệm, đã chỉ định, đã phân công

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchназна́чившийназна́чившееназна́чившаяназна́чившие
Sinh cáchназна́чившегоназна́чившегоназна́чившейназна́чивших
Tặng cáchназна́чившемуназна́чившемуназна́чившейназна́чившим
Đối cáchназна́чившего, назна́чившийназна́чившееназна́чившуюназна́чивших, назна́чившие
Công cụ cáchназна́чившимназна́чившимназна́чившей, назна́чившеюназна́чившими
Giới cáchназна́чившемназна́чившемназна́чившейназна́чивших

назна́чить назначить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chỉ định, ấn định, phân côngcost, date, responsibilities..
  2. bổ nhiệm
  3. ấn định thời gian

Chia động từ

Tương lai
яназна́чу
тыназна́чишь
он / она / ононазна́чит
мыназна́чим
выназна́чите
ониназна́чат
Quá khứ
Giống đựcназна́чил
Giống cáiназна́чила
Giống trungназна́чило
Số nhiềuназна́чили
Mệnh lệnh
Số ítназна́чь
Số nhiềuназна́чьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—назна́чивший
Bị động—назна́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—назна́чив, назначивши

Từ liên quan