нажить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kiếm được, tích cóp

Chia động từ

Tương lai
янаживу́
тынаживёшь
он / она / ононаживёт
мынаживём
вынаживёте
онинаживу́т
Quá khứ
Giống đựcнажи́л//на́жил
Giống cáiнажила́
Giống trungнажи́ло//на́жило
Số nhiềuнажи́ли//на́жили
Mệnh lệnh
Số ítнаживи́
Số nhiềuнаживи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—нажи́вший
Bị động—нажитый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—нажи́в, наживши

Từ đồng nghĩa