нажить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kiếm được, tích cóp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наживу́ |
| ты | наживёшь |
| он / она / оно | наживёт |
| мы | наживём |
| вы | наживёте |
| они | наживу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нажи́л//на́жил |
| Giống cái | нажила́ |
| Giống trung | нажи́ло//на́жило |
| Số nhiều | нажи́ли//на́жили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наживи́ |
| Số nhiều | наживи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нажи́вший |
| Bị động | — | нажитый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нажи́в, наживши |