нажива́ть наживать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chuốc lấy, rước lấy, tạo lấy, gây raВ, Рполучать что-л. наприятное
  2. dành dụm được, góp nhặt được, tạo nênВприобретать постепенно
  3. thu lợiполучать прибыль

Chia động từ

Hiện tại
янажива́ю
тынажива́ешь
он / она / ононажива́ет
мынажива́ем
вынажива́ете
онинажива́ют
Quá khứ
Giống đựcнажива́л
Giống cáiнажива́ла
Giống trungнажива́ло
Số nhiềuнажива́ли
Mệnh lệnh
Số ítнажива́й
Số nhiềuнажива́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнажива́ющийнажива́вший
Bị độngнажива́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнажива́янаживав, наживавши

Ví dụ

  • всё наживать своим трудом
    dành dụm được bằng sức lao động của mình
  • наживать состояние
    tạo nên của cải, tạo nên cơ nghiệp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa