Nghĩa
- chuốc lấy, rước lấy, tạo lấy, gây raВ, Рполучать что-л. наприятное
- dành dụm được, góp nhặt được, tạo nênВприобретать постепенно
- thu lợiполучать прибыль
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | нажива́ю |
|---|
| ты | нажива́ешь |
|---|
| он / она / оно | нажива́ет |
|---|
| мы | нажива́ем |
|---|
| вы | нажива́ете |
|---|
| они | нажива́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | нажива́л |
|---|
| Giống cái | нажива́ла |
|---|
| Giống trung | нажива́ло |
|---|
| Số nhiều | нажива́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | нажива́й |
|---|
| Số nhiều | нажива́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | нажива́ющий | нажива́вший |
|---|
| Bị động | нажива́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | нажива́я | наживав, наживавши |
|---|
Ví dụ
всё наживать своим трудом
dành dụm được bằng sức lao động của mình
наживать состояние
tạo nên của cải, tạo nên cơ nghiệp