нажима́ющий нажимающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang ấn, đang bấm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнажима́ющийнажима́ющеенажима́ющаянажима́ющие
Sinh cáchнажима́ющегонажима́ющегонажима́ющейнажима́ющих
Tặng cáchнажима́ющемунажима́ющемунажима́ющейнажима́ющим
Đối cáchнажима́ющего, нажима́ющийнажима́ющеенажима́ющуюнажима́ющих, нажима́ющие
Công cụ cáchнажима́ющимнажима́ющимнажима́ющей, нажима́ющеюнажима́ющими
Giới cáchнажима́ющемнажима́ющемнажима́ющейнажима́ющих

нажима́ть нажимать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gây áp lực, ép buộc, o épна Вthông tụcоказывать воздействиеперен.
  2. ra sức, cố sức, rán sứcна Вthông tụcэнергично приниматься за что-л.перен.
  3. đạpногой
  4. ấn, bấm, đè, ép, bóp, xiết, dận, nénВ, на Внадавливать

Chia động từ

Hiện tại
янажима́ю
тынажима́ешь
он / она / ононажима́ет
мынажима́ем
вынажима́ете
онинажима́ют
Quá khứ
Giống đựcнажима́л
Giống cáiнажима́ла
Giống trungнажима́ло
Số nhiềuнажима́ли
Mệnh lệnh
Số ítнажима́й
Số nhiềuнажима́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнажима́ющийнажима́вший
Bị độngнажима́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнажима́янажима́в, нажимавши

Ví dụ

  • нажимать на учёбу
    rán sức (ra sức, cố sức) học
  • нажимать на все пружины
    dùng mọi cách, giở trăm nghìn phương kế, xoay đủ trò
  • нажимать кнопку
    ấn núm chuông, bấm chuông

Từ liên quan