надры́в надрыв

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Rách
  2. — rán hết sức, cố cật lực, rán đứt hơiчрезмерное усилиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнадры́внадры́вы
Sinh cáchнадры́ванадры́вов
Tặng cáchнадры́вунадры́вам
Đối cáchнадры́внадры́вы
Công cụ cáchнадры́вомнадры́вами
Giới cáchнадры́венадры́вах

Ví dụ

  • раюотать с надрывом
    làm cật lực, làm đứt hơi, làm bở hơi tai
  • душевный надрыв
    [tình trạng] tâm thần bất định, suy sút tinh thần, khủng hoảng tinh thần
  • с надрывом голосе
    giọng xũ động run run

Từ liên quan