надры́в
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Rách
- — rán hết sức, cố cật lực, rán đứt hơiчрезмерное усилиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | надры́в | надры́вы |
| Sinh cách | надры́ва | надры́вов |
| Tặng cách | надры́ву | надры́вам |
| Đối cách | надры́в | надры́вы |
| Công cụ cách | надры́вом | надры́вами |
| Giới cách | надры́ве | надры́вах |
Ví dụ
- раюотать с надрывомlàm cật lực, làm đứt hơi, làm bở hơi tai
- душевный надрыв[tình trạng] tâm thần bất định, suy sút tinh thần, khủng hoảng tinh thần
- с надрывом голосеgiọng xũ động run run