наде́явшийся надеявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã hy vọng, đã mong đợi, đã kỳ vọng, đã tin tưởng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаде́явшийсянаде́явшеесянаде́явшаясянаде́явшиеся
Sinh cáchнаде́явшегосянаде́явшегосянаде́явшейсянаде́явшихся
Tặng cáchнаде́явшемусянаде́явшемусянаде́явшейсянаде́явшимся
Đối cáchнаде́явшегося, наде́явшийсянаде́явшеесянаде́явшуюсянаде́явшихся, наде́явшиеся
Công cụ cáchнаде́явшимсянаде́явшимсянаде́явшейся, наде́явшеюсянаде́явшимися
Giới cáchнаде́явшемсянаде́явшемсянаде́явшейсянаде́явшихся

наде́яться надеяться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hi vọng, hy vọng, mong mỏi, mongна В, + инф.рассчитывать на что-л.
  2. trông cậy, trông mong, hi vọng, hy vọng, trông, cậyна Вполагаться

Chia động từ

Hiện tại
янаде́юсь
тынаде́ешься
он / она / ононаде́ется
мынаде́емся
вынаде́етесь
онинаде́ются
Quá khứ
Giống đựcнаде́ялся
Giống cáiнаде́ялась
Giống trungнаде́ялось
Số nhiềuнаде́ялись
Mệnh lệnh
Số ítнаде́йся
Số nhiềuнаде́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнаде́ющийсянаде́явшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнаде́ясьнаде́явшись

Ví dụ

  • надеяться на лучшее
    hi vọng vào cái tốt hơn, mong được cái tốt hơn
  • я не надеятьсяялся
    trước đây tớ không hy vọng được gặp cậu
  • не надеяться на кого-л.
    đừng trông mong (trông cậy, hy vọng) vào ai

Từ liên quan