понаде́яться понадеяться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hy vọng hão huyền, mơ màng, mơ mòngо несбывшихся надеждах
- Hy vọng vào, trông cậy vào, trông mong vào
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | понаде́юсь |
|---|
| ты | понаде́ешься |
|---|
| он / она / оно | понаде́ется |
|---|
| мы | понаде́емся |
|---|
| вы | понаде́етесь |
|---|
| они | понаде́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | понаде́ялся |
|---|
| Giống cái | понаде́ялась |
|---|
| Giống trung | понаде́ялось |
|---|
| Số nhiều | понаде́ялись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | понаде́йся |
|---|
| Số nhiều | понаде́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | понаде́явшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | понаде́явшись |
|---|