навяза́вший навязавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã áp đặt, đã ép buộc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнавяза́вшийнавяза́вшеенавяза́вшаянавяза́вшие
Sinh cáchнавяза́вшегонавяза́вшегонавяза́вшейнавяза́вших
Tặng cáchнавяза́вшемунавяза́вшемунавяза́вшейнавяза́вшим
Đối cáchнавяза́вшего, навяза́вшийнавяза́вшеенавяза́вшуюнавяза́вших, навяза́вшие
Công cụ cáchнавяза́вшимнавяза́вшимнавяза́вшей, навяза́вшеюнавяза́вшими
Giới cáchнавяза́вшемнавяза́вшемнавяза́вшейнавяза́вших

навяза́ть навязать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. áp đặt

Chia động từ

Tương lai
янавяжу́
тынавя́жешь
он / она / ононавя́жет
мынавя́жем
вынавя́жете
онинавя́жут
Quá khứ
Giống đựcнавяза́л
Giống cáiнавяза́ла
Giống trungнавяза́ло
Số nhiềuнавяза́ли
Mệnh lệnh
Số ítнавяжи́
Số nhiềuнавяжи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнавяза́ющийнавяза́вший
Bị động—навя́занный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—навяза́в, навязавши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa