наби́тый набитый

tính từ

Nghĩa

  1. Đầy, chất đầy, nhét đầy, độn đầy, nhồi đầy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаби́тыйнаби́тоенаби́таянаби́тые
Sinh cáchнаби́тогонаби́тогонаби́тойнаби́тых
Tặng cáchнаби́томунаби́томунаби́тойнаби́тым
Đối cáchнаби́тый, наби́тогонаби́тоенаби́туюнаби́тые, наби́тых
Công cụ cáchнаби́тымнаби́тымнаби́той, (наби́тою)наби́тыми
Giới cáchнаби́томнаби́томнаби́тойнаби́тых
Dạng ngắnнаби́тнаби́тонаби́танаби́ты

Từ liên quan

наби́ть набить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhồi đầy, nhét đầyfull

Chia động từ

Tương lai
янабью́
тынабьёшь
он / она / ононабьёт
мынабьём
вынабьёте
онинабью́т
Quá khứ
Giống đựcнаби́л
Giống cáiнаби́ла
Giống trungнаби́ло
Số nhiềuнаби́ли
Mệnh lệnh
Số ítнабе́й
Số nhiềuнабе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—наби́вший
Bị động—наби́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—наби́в, набивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa