напо́лнить наполнить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đổ đầy, làm đầy

Chia động từ

Tương lai
янапо́лню
тынапо́лнишь
он / она / ононапо́лнит
мынапо́лним
вынапо́лните
онинапо́лнят
Quá khứ
Giống đựcнапо́лнил
Giống cáiнапо́лнила
Giống trungнапо́лнило
Số nhiềuнапо́лнили
Mệnh lệnh
Số ítнапо́лни
Số nhiềuнапо́лните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—напо́лнивший
Bị động—напо́лненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнапо́лнянапо́лнив, наполнивши