набива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể наби́тьnhồi đầy, nhét đầy
Nghĩa
- in hoaВтекст.
- nhét đầy, chất đầy, độn đầy, nhồi đầy, đổ đầy, lènВ Тнаполнять
- đóngВ на Вприколачивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | набива́ю |
| ты | набива́ешь |
| он / она / оно | набива́ет |
| мы | набива́ем |
| вы | набива́ете |
| они | набива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | набива́л |
| Giống cái | набива́ла |
| Giống trung | набива́ло |
| Số nhiều | набива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | набива́й |
| Số nhiều | набива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | набива́ющий | набива́вший |
| Bị động | набива́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | набива́я | набивав, набивавши |
Ví dụ
- набивать погреб снегомđổ đầy tuyết vào hầm nhà
- набивать трубкуnhồi thuốc vào ống điếu, nhồi tẩu thuốc, nạp tẩu
- набивать до отказаnhét đầy ứ