набива́ть набивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. in hoaВтекст.
  2. nhét đầy, chất đầy, độn đầy, nhồi đầy, đổ đầy, lènВ Тнаполнять
  3. đóngВ на Вприколачивать

Chia động từ

Hiện tại
янабива́ю
тынабива́ешь
он / она / ононабива́ет
мынабива́ем
вынабива́ете
онинабива́ют
Quá khứ
Giống đựcнабива́л
Giống cáiнабива́ла
Giống trungнабива́ло
Số nhiềuнабива́ли
Mệnh lệnh
Số ítнабива́й
Số nhiềuнабива́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнабива́ющийнабива́вший
Bị độngнабива́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнабива́янабивав, набивавши

Ví dụ

  • набивать погреб снегом
    đổ đầy tuyết vào hầm nhà
  • набивать трубку
    nhồi thuốc vào ống điếu, nhồi tẩu thuốc, nạp tẩu
  • набивать до отказа
    nhét đầy ứ