наби́вший набивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhồi đầy, đã chất kín
  2. thành thạo, giàu kinh nghiệm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаби́вшийнаби́вшеенаби́вшаянаби́вшие
Sinh cáchнаби́вшегонаби́вшегонаби́вшейнаби́вших
Tặng cáchнаби́вшемунаби́вшемунаби́вшейнаби́вшим
Đối cáchнаби́вшего, наби́вшийнаби́вшеенаби́вшуюнаби́вших, наби́вшие
Công cụ cáchнаби́вшимнаби́вшимнаби́вшей, наби́вшеюнаби́вшими
Giới cáchнаби́вшемнаби́вшемнаби́вшейнаби́вших

наби́ть набить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhồi đầy, nhét đầyfull

Chia động từ

Tương lai
янабью́
тынабьёшь
он / она / ононабьёт
мынабьём
вынабьёте
онинабью́т
Quá khứ
Giống đựcнаби́л
Giống cáiнаби́ла
Giống trungнаби́ло
Số nhiềuнаби́ли
Mệnh lệnh
Số ítнабе́й
Số nhiềuнабе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—наби́вший
Bị động—наби́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—наби́в, набивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa