мочи́мый мочимый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể làm ướt, có thể ngâm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмочи́мыймочи́моемочи́маямочи́мые
Sinh cáchмочи́могомочи́могомочи́моймочи́мых
Tặng cáchмочи́момумочи́момумочи́моймочи́мым
Đối cáchмочи́мого, мочи́мыймочи́моемочи́муюмочи́мых, мочи́мые
Công cụ cáchмочи́мыммочи́мыммочи́мой, мочи́моюмочи́мыми
Giới cáchмочи́моммочи́моммочи́моймочи́мых
Dạng ngắnмочиммочимомочимамочимы

мочи́ть мочить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ngâm, dầmвымачивать
  2. Nhúng ướt, làm ướt, thấm ướt, chấm, tẩm, xấp

Chia động từ

Hiện tại
ямочу́
тымо́чишь
он / она / ономо́чит
мымо́чим
вымо́чите
онимо́чат
Quá khứ
Giống đựcмочи́л
Giống cáiмочи́ла
Giống trungмочи́ло
Số nhiềuмочи́ли
Mệnh lệnh
Số ítмочи́
Số nhiềuмочи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмо́чащиймочи́вший
Bị độngмочи́мыймо́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмоча́мочив, мочивши

Ví dụ

  • мочить лён
    ngâm lanh