мости́вший
tính từ
Nghĩa
- đã lát đường, đã lát đá
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мости́вший | мости́вшее | мости́вшая | мости́вшие |
| Sinh cách | мости́вшего | мости́вшего | мости́вшей | мости́вших |
| Tặng cách | мости́вшему | мости́вшему | мости́вшей | мости́вшим |
| Đối cách | мости́вшего, мости́вший | мости́вшее | мости́вшую | мости́вших, мости́вшие |
| Công cụ cách | мости́вшим | мости́вшим | мости́вшей, мости́вшею | мости́вшими |
| Giới cách | мости́вшем | мости́вшем | мости́вшей | мости́вших |