моря́щий морящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang làm kiệt sức, đang hành hạ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchморя́щийморя́щееморя́щаяморя́щие
Sinh cáchморя́щегоморя́щегоморя́щейморя́щих
Tặng cáchморя́щемуморя́щемуморя́щейморя́щим
Đối cáchморя́щего, моря́щийморя́щееморя́щуюморя́щих, моря́щие
Công cụ cáchморя́щимморя́щимморя́щей, моря́щеюморя́щими
Giới cáchморя́щемморя́щемморя́щейморя́щих

мори́ть морить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm kiệt sứcthông tụcизнурять
  2. thuốc, đánh bả, diệt, diệt trừ, tiêu diệtистреблять

Chia động từ

Hiện tại
яморю́
тымори́шь
он / она / ономори́т
мымори́м
вымори́те
ониморя́т
Quá khứ
Giống đựcмори́л
Giống cáiмори́ла
Giống trungмори́ло
Số nhiềuмори́ли
Mệnh lệnh
Số ítмори́
Số nhiềuмори́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngморя́щиймори́вший
Bị độngмори́мыйморённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từморяморив, моривши

Ví dụ

  • морить голодом кого-л.
    giam đói ai, cho ai ăn đói, triệt lương ai
  • морить крыс
    thuốc (đánh bả, diệt) chuột