мори́мый
tính từ
Nghĩa
- đang bị bỏ đói, đang bị hành hạ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мори́мый | мори́мое | мори́мая | мори́мые |
| Sinh cách | мори́мого | мори́мого | мори́мой | мори́мых |
| Tặng cách | мори́мому | мори́мому | мори́мой | мори́мым |
| Đối cách | мори́мого, мори́мый | мори́мое | мори́мую | мори́мых, мори́мые |
| Công cụ cách | мори́мым | мори́мым | мори́мой, мори́мою | мори́мыми |
| Giới cách | мори́мом | мори́мом | мори́мой | мори́мых |
| Dạng ngắn | морим | моримо | морима | моримы |