мори́вший
tính từ
Nghĩa
- từng hành hạ, từng làm chết đói
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мори́вший | мори́вшее | мори́вшая | мори́вшие |
| Sinh cách | мори́вшего | мори́вшего | мори́вшей | мори́вших |
| Tặng cách | мори́вшему | мори́вшему | мори́вшей | мори́вшим |
| Đối cách | мори́вшего, мори́вший | мори́вшее | мори́вшую | мори́вших, мори́вшие |
| Công cụ cách | мори́вшим | мори́вшим | мори́вшей, мори́вшею | мори́вшими |
| Giới cách | мори́вшем | мори́вшем | мори́вшей | мори́вших |