море́нный моренный

tính từ

Nghĩa

  1. thuộc băng tích, thuộc trầm tích băng hà

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchморе́нныйморе́нноеморе́ннаяморе́нные
Sinh cáchморе́нногоморе́нногоморе́ннойморе́нных
Tặng cáchморе́нномуморе́нномуморе́ннойморе́нным
Đối cáchморе́нный, море́нногоморе́нноеморе́ннуюморе́нные, море́нных
Công cụ cáchморе́ннымморе́ннымморе́нной, море́нноюморе́нными
Giới cáchморе́нномморе́нномморе́ннойморе́нных
Dạng ngắnморе́ненморе́нноморе́ннаморе́нны

морённый

tính từ

Nghĩa

  1. kiệt sức, mệt mỏi
  2. bị xông hơi độc, bị hun khí độc
  3. thuộc băng tích
  4. đói lả, gầy rộc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchморённыйморённоеморённаяморённые
Sinh cáchморённогоморённогоморённойморённых
Tặng cáchморённомуморённомуморённойморённым
Đối cáchморённого, морённыйморённоеморённуюморённых, морённые
Công cụ cáchморённымморённымморённой, морённоюморёнными
Giới cáchморённомморённомморённойморённых
Dạng ngắnморёнмореноморенаморены

мори́ть морить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm kiệt sứcthông tụcизнурять
  2. thuốc, đánh bả, diệt, diệt trừ, tiêu diệtистреблять

Chia động từ

Hiện tại
яморю́
тымори́шь
он / она / ономори́т
мымори́м
вымори́те
ониморя́т
Quá khứ
Giống đựcмори́л
Giống cáiмори́ла
Giống trungмори́ло
Số nhiềuмори́ли
Mệnh lệnh
Số ítмори́
Số nhiềuмори́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngморя́щиймори́вший
Bị độngмори́мыйморённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từморяморив, моривши

Ví dụ

  • морить голодом кого-л.
    giam đói ai, cho ai ăn đói, triệt lương ai
  • морить крыс
    thuốc (đánh bả, diệt) chuột