мона́х монах

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. sư ông, sư cụбуддийский
  2. Tu sĩ, người đi tu, thầy tu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмона́хмона́хи
Sinh cáchмона́хамона́хов
Tặng cáchмона́хумона́хам
Đối cáchмона́хамона́хов
Công cụ cáchмона́хоммона́хами
Giới cáchмона́хемона́хах

Ví dụ

  • постричься в монахи
    cắt tóc đi tu, khoác áo nâu sồng

Từ liên quan